TRA CỨU BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM

-
Tìm thấy 303 xét nghiệm
STT TÊN XÉT NGHIỆM LOẠI MẪU GIÁ (VNĐ) Ý NGHĨA XÉT NGHIỆM
1 Acetylcholine receptor Ab (AChR) SERUM 800.000 Chẩn đoán bệnh nhược cơ (Myasthenia gravis)
2 ADA (Adenosine Deaminase) DỊCH 300.000 Hỗ trợ chẩn đoán lao màng (màng phổi, màng bụng)
3 Adeno virus IgG (Elisa) SERUM 250.000 Đánh giá miễn dịch với Adenovirus
4 Adeno virus IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán nhiễm Adenovirus cấp
5 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl Neelsen ĐÀM 100.000 Soi trực tiếp tìm vi khuẩn lao (AFB)
6 AFP (Gan)/ Alpha-Fetoprotein (AFP) SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư gan, theo dõi thai kỳ
7 ALD (Aldolase) SERUM 250.000 Đánh giá tổn thương cơ, bệnh lý cơ
8 Allergy Screen Food Panel (xét nghiệm dị ứng thực phẩm 52 dị nguyên) SERUM 900.000 Xác định dị nguyên thực phẩm gây dị ứng
9 Allergy Screen Inhalant Panel (nghiệm dị ứng đường hô hấp 50 dị nguyên) SERUM 950.000 Xác định dị nguyên đường hô hấp gây dị ứng
10 Alpha 2 – macroglobulin SERUM 300.000 Đánh giá xơ hóa gan, hội chứng thận hư
11 ANA Profile 23 IgG (Kháng thể kháng nhân) SERUM 2.800.000 Xác định 23 loại kháng thể kháng nhân, chẩn đoán bệnh tự miễn
12 ANA Test (Anti Nuclear Ab-Kháng thể kháng nhân) SERUM 200.000 Sàng lọc kháng thể kháng nhân, chẩn đoán bệnh tự miễn (Lupus...)
13 Anti Cardiolipin IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán hội chứng kháng phospholipid
14 Anti CCP (Anti Cyclic Citrullinated Peptide) SERUM 300.000 Chẩn đoán viêm khớp dạng thấp
15 Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase)(Elisa) SERUM 650.000 Chẩn đoán đái tháo đường tự miễn, bệnh lý thần kinh tự miễn
16 Anti Phospholipid IgG (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán hội chứng kháng phospholipid
17 Áp lực thẩm thấu máu (Osmolarity blood) SERUM 350.000 Đánh giá cân bằng nước điện giải, rối loạn Natri máu
18 Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Osmolarity urine) NT 200.000 Đánh giá khả năng cô đặc nước tiểu của thận
19 APTT (TCK): Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa/ Activated Partial CITRAT 80.000 Đánh giá con đường đông máu nội sinh
20 ASLO: Kháng thể kháng Streptolysin O do liên cầu khuẩn nhóm A/ Antistreptolysin O SERUM 80.000 Đánh giá nhiễm liên cầu khuẩn nhóm A, biến chứng thấp tim/thấp khớp
21 Aspergillus IgG (Elisa) SERUM 300.000 Phát hiện kháng thể nấm Aspergillus
22 Beta Hydroxybutyric acid (Ceton/Keton) SERUM 50.000 Đánh giá nhiễm toan ceton, đặc biệt trong đái tháo đường
23 Beta-2-Microglobulin (B2M) SERUM 160.000 Đánh giá chức năng thận, theo dõi bệnh đa u tủy, lympho
24 C-peptide SERUM 200.000 Đánh giá chức năng tế bào beta tụy, phân biệt type đái tháo đường
25 C3 (Complement) SERUM 120.000 Đánh giá hệ thống bổ thể, bệnh tự miễn, viêm cầu thận
26 C4 (Complement) SERUM 120.000 Đánh giá hệ thống bổ thể, bệnh tự miễn, viêm cầu thận
27 CA 125 (Buồng trứng) SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư buồng trứng
28 CA 15.3 (Vú) SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư vú
29 CA 19.9 (Tụy, mật) SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư tụy, đường mật
30 CA 72-4 (Dạ dày) SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư dạ dày
31 Calcitonin (Thyrocalcitonin) SERUM 160.000 Dấu ấn ung thư tuyến giáp thể tủy
32 Calcium (Ca)/ Huyết thanh/ Serum SERUM 30.000 Đánh giá chuyển hóa calci, bệnh lý xương - tuyến cận giáp
33 Cặn Addis NT 80.000 Đánh giá số lượng hồng cầu, bạch cầu, trụ niệu trong 24 giờ
34 Cặn lắng & tổng phân tích nước tiểu (Urinary analysis) NT 100.000 Đánh giá cặn lắng và thành phần nước tiểu, bệnh lý thận - tiết niệu
35 CEA (Đại tràng)/ Carcinoembryonic Antigen SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư đại trực tràng và các ung thư khác
36 Chẩn đoán H.Pylori bằng hơi thở (C14) HƠI THỞ 700.000 Xét nghiệm không xâm lấn chẩn đoán nhiễm H.pylori
37 Chlamydia pneumoniae IgG (Elisa) SERUM 250.000 Đánh giá nhiễm Chlamydia pneumoniae đã qua/mạn
38 Chlamydia pneumoniae IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán nhiễm Chlamydia pneumoniae cấp
39 Chlamydia trachomatis - Neisseria gonorrhoeae DNA DỊCH 400.000 Phát hiện đồng thời Chlamydia và lậu cầu
40 Chlamydia Trachomatis (Test nhanh) DỊCH 120.000 Sàng lọc nhanh nhiễm Chlamydia trachomatis
41 Chlamydia trachomatis IgG (Liaison) SERUM 400.000 Đánh giá nhiễm Chlamydia trachomatis đã qua
42 Chlamydia trachomatis IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán nhiễm Chlamydia trachomatis cấp
43 CK-MB SERUM 100.000 Đánh giá tổn thương cơ tim, hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim
44 CMV IgG miễn dịch tự động SERUM 280.000 Đánh giá miễn dịch với CMV
45 CMV IgM miễn dịch tự động SERUM 280.000 Chẩn đoán nhiễm CMV cấp
46 CMV- DNA EDTA 1.200.000 Định lượng tải lượng virus Cytomegalovirus
47 CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) SERUM 120.000 Đánh giá tổn thương cơ (cơ tim, cơ vân)
48 Cyfra 21-1 (Phổi) SERUM 200.000 Dấu ấn ung thư phổi, theo dõi ung thư phổi không tế bào nhỏ
49 Dengue virus IgM/IgG test nhanh SERUM 150.000 Chẩn đoán nhanh nhiễm virus Dengue (sốt xuất huyết)
50 Dengue virus NS1Ag test nhanh SERUM 150.000 Phát hiện kháng nguyên NS1, chẩn đoán sớm sốt xuất huyết Dengue
51 Dị ứng 53 dị nguyên SERUM 2.500.000 Xác định dị nguyên gây dị ứng, hỗ trợ chẩn đoán bệnh dị ứng
52 Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt ) Dị nguyên hô hấp và thực phẩm ở VN thường gặp SERUM 1.200.000 Sàng lọc dị nguyên hô hấp và thực phẩm thường gặp tại Việt Nam
53 Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4) Dị ứng trẻ em SERUM 1.200.000 Sàng lọc dị nguyên thường gặp ở trẻ em
54 Dịch màng bụng, phổi . . . (Fluid analysis) DỊCH 250.000 Phân tích dịch màng để chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch
55 Điện di Hemoglobin (Hb electrophoresis) EDTA 400.000 Chẩn đoán bệnh lý huyết sắc tố như Thalassemia, HbE
56 Điện di Protein /máu (Protein electrophoresis) SERUM 350.000 Phát hiện bất thường thành phần protein máu, bệnh đa u tủy
57 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] SERUM 100.000 Đánh giá rối loạn điện giải, cân bằng nước - điện giải
58 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) SERUM 400.000 Đánh giá tình trạng thiếu hụt Vitamin D
59 Định lượng Acid Folic SERUM 180.000 Đánh giá thiếu acid folic, nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to
60 Định lượng Acid Uric [Máu] SERUM 30.000 Chẩn đoán và theo dõi bệnh gút, rối loạn chuyển hóa purin
61 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] EDTA 200.000 Đánh giá chức năng trục tuyến yên - thượng thận
62 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] EDTA 850.000 Đánh giá rối loạn cân bằng nước qua hormone ADH
63 Định lượng Albumin (Dịch) DỊCH 30.000 Đánh giá tính chất dịch, phân biệt dịch thấm/tiết
64 Định lượng Albumin [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, chức năng gan thận
65 Định lượng AMH (Anti-Mullerian Hormone) [Máu] SERUM 700.000 Đánh giá dự trữ buồng trứng, khả năng sinh sản
66 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] EDTA 150.000 Đánh giá bệnh não gan, rối loạn chu trình ure
67 Định lượng Amylase (dịch) DỊCH 30.000 Đánh giá viêm tụy qua dịch
68 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] SERUM 200.000 Chẩn đoán bệnh tuyến giáp tự miễn (Hashimoto, Basedow)
69 Định lượng Anti Xa CITRAT 380.000 Theo dõi điều trị heparin trọng lượng phân tử thấp
70 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] SERUM 250.000 Hỗ trợ đánh giá bệnh tuyến giáp tự miễn
71 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) SERUM 100.000 Đánh giá nguy cơ tim mạch, rối loạn lipid máu
72 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) SERUM 100.000 Đánh giá nguy cơ tim mạch, rối loạn lipid máu
73 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] SERUM 150.000 Chẩn đoán thai kỳ, theo dõi thai trứng, u tế bào mầm
74 Định lượng Bilirubin gián tiếp SERUM 0 Đánh giá tán huyết, vàng da do tăng bilirubin gián tiếp
75 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá chức năng gan mật, vàng da
76 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá vàng da tắc mật
77 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] SERUM 700.000 Chẩn đoán và theo dõi suy tim
78 Định lượng C-Peptid [Máu] SERUM 200.000 Đánh giá chức năng tế bào beta tụy
79 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) SERUM 30.000 Đánh giá rối loạn lipid máu, nguy cơ tim mạch
80 Định lượng Cortisol SERUM 180.000 Đánh giá chức năng tuyến thượng thận
81 Định lượng Creatinin (máu) SERUM 30.000 Đánh giá chức năng thận
82 Định lượng Creatinin (Niệu) NT 50.000 Đánh giá chức năng thận qua nước tiểu, tính độ thanh thải
83 Định lượng CRP SERUM 80.000 Đánh giá tình trạng viêm cấp trong cơ thể
84 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) SERUM 100.000 Đánh giá nguy cơ tim mạch qua viêm mức độ thấp
85 Định lượng Cystatine C [Máu] SERUM 200.000 Đánh giá chức năng lọc cầu thận chính xác hơn Creatinin
86 Định lượng D-Dimer [Máu] CITRAT 350.000 Đánh giá tình trạng đông máu, loại trừ thuyên tắc huyết khối
87 Định lượng đồng (Cu) SERUM 100.000 Đánh giá rối loạn chuyển hóa đồng (bệnh Wilson)
88 Định lượng Estradiol [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá chức năng buồng trứng, theo dõi hỗ trợ sinh sản
89 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] SERUM 150.000 Định lượng nồng độ cồn trong máu
90 Định lượng Ferritin SERUM 150.000 Đánh giá dự trữ sắt cơ thể, chẩn đoán thiếu/thừa sắt
91 Định lượng Folate [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá thiếu acid folic, nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to
92 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá chức năng sinh sản, chẩn đoán vô sinh, mãn kinh
93 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) SERUM 140.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
94 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) SERUM 140.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
95 Định lượng Gastrin [Máu] SERUM 250.000 Chẩn đoán hội chứng Zollinger-Ellison, bệnh lý dạ dày
96 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] SERUM 250.000 Đánh giá rối loạn hormone tăng trưởng (to đầu chi, lùn tuyến yên)
97 Định lượng Globulin [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá tình trạng miễn dịch, bệnh gan, viêm nhiễm mạn
98 Định lượng Glucose [Máu] SERUM 30.000 Chẩn đoán và theo dõi đái tháo đường
99 Định lượng HbA1c [Máu] EDTA 150.000 Đánh giá kiểm soát đường huyết trung bình 2-3 tháng
100 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] SERUM 40.000 Đánh giá cholesterol tốt, nguy cơ tim mạch
101 Định lượng IgE SERUM 180.000 Đánh giá tình trạng dị ứng, nhiễm ký sinh trùng
102 Định lượng kẽm (Zn) SERUM 250.000 Đánh giá thiếu hụt kẽm
103 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] HEPARIN 200.000 Đánh giá tình trạng toan chuyển hóa, thiếu oxy mô
104 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] SERUM 40.000 Đánh giá cholesterol xấu, nguy cơ xơ vữa động mạch
105 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá chức năng sinh sản, rụng trứng, mãn kinh
106 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] NT 80.000 Phát hiện sớm biến chứng thận do đái tháo đường, tăng huyết áp
107 Định lượng Mg [Máu] SERUM 50.000 Đánh giá rối loạn điện giải magie
108 Định lượng Myoglobin [Máu] SERUM 200.000 Phát hiện sớm tổn thương cơ tim hoặc cơ vân
109 Định lượng Phospho (máu) SERUM 40.000 Đánh giá chuyển hóa phospho, bệnh lý xương - thận
110 Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) SERUM 850.000 Dấu ấn hỗ trợ chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan
111 Định lượng Pro-calcitonin (Procalcitonin - PCT) SERUM 450.000 Đánh giá nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết
112 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] SERUM 600.000 Đánh giá và theo dõi suy tim
113 Định lượng Progesteron [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá chức năng hoàng thể, theo dõi thai kỳ sớm
114 Định lượng Prolactin [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá rối loạn tiết sữa, vô sinh, u tuyến yên
115 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) CITRAT 600.000 Đánh giá nguy cơ huyết khối do thiếu Protein C
116 Định lượng Protein S toàn phần CITRAT 600.000 Đánh giá nguy cơ huyết khối do thiếu Protein S
117 Định lượng Protein toàn phần [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, chức năng gan thận
118 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] SERUM 200.000 Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt
119 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] SERUM 200.000 Hỗ trợ phân biệt ung thư và phì đại tuyến tiền liệt lành tính
120 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] EDTA 200.000 Đánh giá chuyển hóa calci - phospho, bệnh lý tuyến cận giáp
121 Định lượng Renin (Direct Renin) EDTA 450.000 Đánh giá hệ renin-angiotensin, tăng huyết áp thứ phát
122 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] SERUM 80.000 Chẩn đoán viêm khớp dạng thấp và bệnh tự miễn
123 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] SERUM 300.000 Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy (cổ tử cung, phổi...)
124 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
125 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
126 Định lượng Testosterol [Máu] SERUM 150.000 Đánh giá nội tiết tố nam, dậy thì, vô sinh
127 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] SERUM 220.000 Theo dõi tái phát ung thư tuyến giáp sau điều trị
128 Định lượng Theophylline [Máu] SERUM 850.000 Theo dõi nồng độ thuốc điều trị hen/COPD
129 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] SERUM 550.000 Chẩn đoán bệnh Basedow (cường giáp tự miễn)
130 Định lượng Transferrin [Máu] SERUM 65.000 Đánh giá vận chuyển và dự trữ sắt
131 Định lượng Triglycerid [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá rối loạn lipid máu, nguy cơ tim mạch
132 Định lượng Troponin I SERUM 200.000 Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim cấp
133 Định lượng Troponin T hs [Máu] SERUM 200.000 Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim cấp
134 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) SERUM 140.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp, sàng lọc cường/suy giáp
135 Định lượng TSI (Thyroid Stimulating) SERUM 600.000 Chẩn đoán và theo dõi bệnh Basedow
136 Định lượng Urea [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá chức năng thận, chuyển hóa protein
137 Định lượng Urea [Niệu] NT 30.000 Đánh giá chuyển hóa protein qua thận
138 Định lượng Vancomycin [Máu] SERUM 700.000 Theo dõi nồng độ kháng sinh Vancomycin trong điều trị
139 Định lượng vitamin B12 SERUM 180.000 Đánh giá thiếu vitamin B12, nguyên nhân thiếu máu hồng cầu to
140 Định tính kháng thể kháng lao/ Tuberculosis Antibody SERUM 100.000 Hỗ trợ chẩn đoán nhiễm lao
141 Độ bão hòa Transferin SERUM 120.000 Đánh giá dự trữ và chuyển hóa sắt
142 Độ bảo hòa Transferrin (Transferrin Saturation) (Iron, Transferrin) SERUM 150.000 Đánh giá tình trạng dự trữ và chuyển hóa sắt
143 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] SERUM 80.000 Đánh giá bệnh lý gan mật và xương
144 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá chức năng gan, tổn thương tế bào gan
145 Đo hoạt độ Amylase [Máu] SERUM 50.000 Chẩn đoán viêm tụy cấp
146 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá chức năng gan, tổn thương tế bào gan/cơ tim
147 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] SERUM 80.000 Đánh giá ngộ độc phospho hữu cơ, chức năng gan
148 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) EDTA 200.000 Sàng lọc thiếu men G6PD, nguy cơ tán huyết
149 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] SERUM 30.000 Đánh giá chức năng gan mật, phát hiện tổn thương gan do rượu
150 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] SERUM 50.000 Đánh giá tổn thương mô (gan, tim, cơ, tán huyết, u lympho)
151 Đo hoạt độ LDH (Lactate DeHydrogenase) (Dịch) DỊCH 50.000 Đánh giá tính chất dịch màng, phân biệt dịch thấm/tiết
152 Đo hoạt độ Lipase [Máu] SERUM 100.000 Chẩn đoán viêm tụy cấp
153 DOUBLET test (Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng đầu) SERUM 500.000 Sàng lọc trước sinh nguy cơ dị tật thai tam cá nguyệt đầu
154 EBV- VCA IgG (Epstein-Barr Virus)(Liaison) SERUM 250.000 Phát hiện kháng thể IgG EBV, đánh giá nhiễm Epstein-Barr đã qua
155 EBV- VCA IgM (Epstein-Barr Virus) SERUM 250.000 Phát hiện kháng thể IgM EBV, chẩn đoán nhiễm Epstein-Barr cấp
156 Enterovirus IgG (Elisa) SERUM 250.000 Đánh giá miễn dịch với Enterovirus
157 Enterovirus IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán nhiễm Enterovirus cấp
158 Erythropoietin/ Erythropoietin (EPO) Quantitative SERUM 260.000 Đánh giá nguyên nhân thiếu máu hoặc đa hồng cầu
159 Fer /serum (Sắt /huyết thanh) (Iron) SERUM 80.000 Đánh giá tình trạng sắt huyết thanh, thiếu máu thiếu sắt
160 Fibrinogen CITRAT 120.000 Đánh giá yếu tố đông máu, nguy cơ chảy máu hoặc huyết khối
161 FOB (Fecal Occult Blood) (Định tính máu ẩn /phân) PHÂN 80.000 Phát hiện máu ẩn trong phân, tầm soát ung thư đại trực tràng
162 Gram stain (Nhuộm Gram) BỆNH PHẨM 100.000 Nhuộm soi định hướng vi khuẩn Gram âm/dương
163 HAV IgG miễn dịch tự động SERUM 200.000 Đánh giá miễn dịch với virus viêm gan A
164 HAV IgM miễn dịch tự động SERUM 200.000 Chẩn đoán nhiễm viêm gan A cấp
165 HAV-IgM test nhanh SERUM 120.000 Chẩn đoán nhanh nhiễm viêm gan A cấp
166 HBc IgM miễn dịch tự động SERUM 200.000 Chẩn đoán nhiễm viêm gan B cấp
167 HBc total miễn dịch tự động SERUM 200.000 Đánh giá đã từng phơi nhiễm virus viêm gan B
168 HBcrAg (Fuji) SERUM 800.000 Đánh giá hoạt động sao chép virus viêm gan B mạn
169 HBeAb miễn dịch tự động SERUM 150.000 Đánh giá giai đoạn nhiễm virus viêm gan B
170 HBeAg miễn dịch tự động SERUM 150.000 Đánh giá khả năng nhân đôi và lây nhiễm virus viêm gan B
171 HBeAg test nhanh SERUM 45.000 Đánh giá nhanh khả năng nhân đôi và lây nhiễm virus viêm gan B
172 HBsAb định lượng SERUM 120.000 Đánh giá miễn dịch bảo vệ với virus viêm gan B
173 HBsAg miễn dịch tự động SERUM 120.000 Sàng lọc nhiễm virus viêm gan B
174 HBsAg test nhanh SERUM 60.000 Sàng lọc nhanh nhiễm virus viêm gan B
175 HBV DNA Cobas Taqman (Đ.tính +Đ.lượng)Roche EDTA 1.500.000 Định tính và định lượng tải lượng virus viêm gan B
176 HBV DNA Realtime (Đ.lượng) EDTA 550.000 Định lượng tải lượng virus viêm gan B, theo dõi điều trị
177 HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) SERUM 1.500.000 Đánh giá nguy cơ ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)
178 HCV Ab miễn dịch tự động SERUM 150.000 Sàng lọc nhiễm virus viêm gan C
179 HCV RNA Cobas Taqman(Đ.tính+Đ.lượng)Roche EDTA 1.800.000 Định tính và định lượng tải lượng virus viêm gan C
180 HCV RNA Realtime (Đ.lượng, quantitative) EDTA 700.000 Định lượng tải lượng virus viêm gan C, theo dõi điều trị
181 HCV test nhanh SERUM 70.000 Sàng lọc nhanh nhiễm virus viêm gan C
182 HDV RNA Realtime EDTA 700.000 Định lượng virus viêm gan D, chẩn đoán đồng nhiễm HBV/HDV
183 HE4 SERUM 300.000 Dấu ấn hỗ trợ chẩn đoán ung thư buồng trứng
184 Helicobacter pylori IgG/IgM test nhanh SERUM 150.000 Sàng lọc nhanh nhiễm vi khuẩn HP
185 Heroin, Morphin máu SERUM 350.000 Phát hiện chất ma túy nhóm Opioid trong máu
186 HEV IgG miễn dịch tự động SERUM 200.000 Đánh giá miễn dịch với virus viêm gan E
187 HEV IgM miễn dịch tự động SERUM 200.000 Chẩn đoán nhiễm viêm gan E cấp
188 HEV IgM test nhanh SERUM 120.000 Chẩn đoán nhanh nhiễm virus viêm gan E cấp
189 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động SERUM 150.000 Sàng lọc nhiễm HIV thế hệ mới (kháng nguyên + kháng thể)
190 HIV test nhanh SERUM 70.000 Sàng lọc nhanh nhiễm HIV
191 Homocysteine SERUM 300.000 Đánh giá nguy cơ tim mạch, thiếu vitamin nhóm B
192 Hồng cầu lưới (Reticulocyte) EDTA 120.000 Đánh giá khả năng sinh hồng cầu của tủy xương
193 HP Test IgG (Helicobacter pylori)(Elisa) SERUM 150.000 Phát hiện kháng thể IgG H.pylori, sàng lọc nhiễm vi khuẩn HP
194 HP Test IgM (Helicobacter pylori)(Elisa) SERUM 150.000 Phát hiện kháng thể IgM H.pylori, đánh giá nhiễm HP sớm
195 HP-Ag /stool (Elisa) PHÂN 550.000 Phát hiện kháng nguyên H.pylori trong phân
196 HPV DNA Cobas Roche (Định type) DỊCH 650.000 Phát hiện HPV nguy cơ cao (Cobas), tầm soát ung thư cổ tử cung
197 HPV DNA định tính DỊCH 500.000 Phát hiện định tính HPV, tầm soát ung thư cổ tử cung
198 HPV-DNA (Định type NK) DỊCH 400.000 Phát hiện và định type HPV nguy cơ cao, tầm soát ung thư cổ tử cung
199 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động SERUM 350.000 Đánh giá đã từng nhiễm Herpes simplex virus
200 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động SERUM 350.000 Phát hiện kháng thể IgM HSV, chẩn đoán Herpes simplex cấp
201 HSV Real-time PCR EDTA/DỊCH 500.000 Phát hiện DNA virus Herpes simplex
202 HTCĐ Amibe (Entamoeba histolytica) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể amip, chẩn đoán lỵ amip/áp xe gan do amip
203 HTCĐ Ancylostoma IgG (Giun móc)(Elisa) SERUM 200.000 Phát hiện kháng thể giun móc
204 HTCĐ Angiostrongylus cantonensis IgG (Giun tròn) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun tròn gây viêm màng não tăng eosinophil
205 HTCĐ Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun đũa
206 HTCĐ Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể sán lá gan nhỏ
207 HTCĐ Cysticercosis (Taenia Solium) IgG (Sán dải heo) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể sán dải heo (ấu trùng sán lợn)
208 HTCĐ Cysticercosis (Taenia Solium) IgM (Sán dải heo) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể IgM sán dải heo giai đoạn cấp
209 HTCĐ Echinococcus IgG (Sán dây nhỏ) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể sán dây nhỏ (bệnh nang sán)
210 HTCĐ Fasciola Hepatica (Sán lá gan lớn) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể sán lá gan lớn
211 HTCĐ Filariasis (Giun chỉ) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun chỉ (bệnh giun chỉ bạch huyết)
212 HTCĐ Gnathostoma spinigerum IgG (Giun đầu gai) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun đầu gai, hỗ trợ chẩn đoán ấu trùng di chuyển
213 HTCĐ Paragominus IgG (Sán lá phổi) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể sán lá phổi
214 HTCĐ Schistosoma mansoni IgG (Sán máng) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể sán máng
215 HTCĐ Strongyloides IgG (Giun lươn) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun lươn
216 HTCĐ Toxocara canis IgG (Giun đũa chó,mèo) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun đũa chó/mèo, ấu trùng di chuyển nội tạng
217 HTCĐ Trichinella Spiralis IgG (Giun xoắn) SERUM 180.000 Phát hiện kháng thể giun xoắn
218 Insulin SERUM 120.000 Đánh giá tiết insulin, đề kháng insulin, hạ đường huyết
219 Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) SERUM 650.000 Chẩn đoán nhiễm viêm não Nhật Bản cấp
220 JapaneseEncephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) SERUM 650.000 Đánh giá miễn dịch với virus viêm não Nhật Bản
221 Ký sinh trùng / vi nấm soi tươi BỆNH PHẨM 100.000 Soi tươi tìm ký sinh trùng hoặc vi nấm
222 Lead /blood (Chì /máu) (Plomb) EDTA 460.000 Chẩn đoán ngộ độc chì
223 Legionella Pneumophila IgG (Elisa) SERUM 250.000 Đánh giá đã từng nhiễm vi khuẩn Legionella
224 Legionella Pneumophila IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán nhiễm Legionella cấp (viêm phổi)
225 Leptospira IgG (Elisa) SERUM 250.000 Đánh giá miễn dịch với xoắn khuẩn Leptospira
226 Leptospira IgM (Elisa) SERUM 250.000 Chẩn đoán nhiễm Leptospira cấp (bệnh do xoắn khuẩn)
227 Liver Panel 14 (14 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn) SERUM 2.500.000 Xác định 14 loại kháng thể, chẩn đoán bệnh gan tự miễn
228 Maxprep Pap PHẾT CTC 450.000 Tầm soát ung thư cổ tử cung bằng phương pháp nhúng dịch
229 Measles IgG (Sởi) (Liaison) SERUM 400.000 Đánh giá miễn dịch với virus sởi
230 Measles IgM (Sởi) (Liaison) SERUM 400.000 Chẩn đoán nhiễm sởi cấp
231 Mumps virus IgG (Quai bị) (Liaison) SERUM 350.000 Đánh giá miễn dịch với virus quai bị
232 Mumps virus IgM (Quai bị) (Liaison) SERUM 350.000 Chẩn đoán nhiễm quai bị cấp
233 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert ĐÀM 1.500.000 Phát hiện vi khuẩn lao và kháng thuốc Rifampicin
234 Mycoplasma pneumonia IgG (Liaison) SERUM 400.000 Đánh giá đã từng nhiễm Mycoplasma pneumoniae
235 Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) SERUM 400.000 Chẩn đoán nhiễm Mycoplasma pneumoniae cấp
236 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi* DỊCH 80.000 Nhuộm soi trực tiếp tìm lậu cầu khuẩn
237 Neisseria gonorrhoeae-Chlamydia trachomatis DNA DỊCH 500.000 Phát hiện đồng thời lậu cầu và Chlamydia, bệnh lây qua đường tình dục
238 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp SERUM 120.000 Phát hiện kháng thể bất thường, sàng lọc trước truyền máu
239 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp EDTA 120.000 Phát hiện kháng thể gắn trên hồng cầu, chẩn đoán tán huyết miễn dịch
240 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén SERUM 120.000 Sàng lọc đái tháo đường thai kỳ
241 Nhóm máu (ABO + Rhesus)/Blood typing ABO + Rh EDTA 80.000 Xác định nhóm máu, chuẩn bị truyền máu
242 NIPT GENCARE 149 +21 gen lặn EDTA 6.800.000 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn mở rộng kết hợp gen lặn
243 NIPT GENCARE 27 EDTA 4.500.000 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn 27 hội chứng
244 NIPT GENCARE 27 +21 gen lặn EDTA 4.800.000 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn kết hợp gen lặn
245 NIPT GENCARE 4 EDTA 2.200.000 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn 4 hội chứng phổ biến
246 NIPT GENCARE 8 +21 Gen lặn EDTA 3.200.000 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn kết hợp tầm soát gen lặn
247 NIPT GENCARE BASIC EDTA 1.500.000 Sàng lọc không xâm lấn bất thường nhiễm sắc thể thai nhi qua máu mẹ
248 PAP nhúng dịch EASYPREP PHẾT CTC 500.000 Tầm soát ung thư cổ tử cung bằng phương pháp nhúng dịch
249 Pap nhúng dịch LBC (Liquid-Based Cytology) PHẾT CTC 250.000 Tầm soát ung thư cổ tử cung bằng kỹ thuật nhúng dịch
250 Pap smear PHẾT CTC 100.000 Tầm soát ung thư cổ tử cung
251 PCR EV71(tay chân miệng) DỊCH 850.000 Chẩn đoán tay chân miệng do Enterovirus 71
252 PCR HP /stool PHÂN 1.500.000 Phát hiện DNA vi khuẩn H.pylori trong phân
253 PCR Salmonella PHÂN 800.000 Phát hiện DNA vi khuẩn Salmonella
254 PCR STD (định tính các tác nhân gây nhiễm trùng đường sinh dục) DỊCH 700.000 Phát hiện nhiều tác nhân gây bệnh lây qua đường sinh dục
255 PCR Streptococcus suis (liên cầu khuẩn lợn) EDTA 800.000 Phát hiện liên cầu khuẩn lợn gây viêm màng não/nhiễm khuẩn huyết
256 PCR Toxoplasma Gondii EDTA/DỊCH 600.000 Phát hiện DNA Toxoplasma gondii
257 Phát hiện Liên cầu khuẩn nhóm B bằng Realtime PCR (GBS) DỊCH 300.000 Tầm soát liên cầu khuẩn nhóm B ở thai phụ trước sinh
258 Phosphorus, Phosphate, P, P04 /blood,urine SERUM 40.000 Đánh giá chuyển hóa phospho, liên quan chức năng thận và xương
259 Phụ thu lấy mẫu tại nhà (100) - 100.000 Phụ phí dịch vụ lấy mẫu tại nhà, không phải xét nghiệm
260 Phụ thu lấy mẫu tại nhà (150) - 150.000 Phụ phí dịch vụ lấy mẫu tại nhà, không phải xét nghiệm
261 Phụ thu lấy mẫu tại nhà (200) - 200.000 Phụ phí dịch vụ lấy mẫu tại nhà
262 Phụ thu lấy mẫu tại nhà (250) - 250.000 Phụ phí dịch vụ lấy mẫu tại nhà
263 Phụ thu lấy mẫu tại nhà (300) - 300.000 Phụ phí dịch vụ lấy mẫu tại nhà
264 Phụ thu xét nghiệm Xpert - 300.000 Phụ phí kỹ thuật xét nghiệm Xpert
265 PLGF sàng lọc tiền sản giật PLGF (thai 11-14 tuần) SERUM 1.200.000 Sàng lọc nguy cơ tiền sản giật thai 11-14 tuần
266 Protein toàn phần (Nước tiểu) NT 30.000 Phát hiện protein niệu, đánh giá bệnh lý cầu thận
267 PT (TP/ TQ): Thời gian Prothrombin Prothrombin Time (PT) CITRAT 80.000 Đánh giá con đường đông máu ngoại sinh
268 Rivalta (Dịch) DỊCH 80.000 Phân biệt dịch thấm và dịch tiết
269 ROMA test(HE4 + CA125) (Risk of Ovarian Malignancy Algorithm test) SERUM 500.000 Đánh giá nguy cơ ung thư buồng trứng
270 Rubella virus IgG miễn dịch tự động SERUM 160.000 Đánh giá miễn dịch với Rubella, tầm soát trước/trong thai kỳ
271 Rubella virus IgM miễn dịch tự động SERUM 160.000 Chẩn đoán nhiễm Rubella cấp
272 Salmonella Widal SERUM 150.000 Hỗ trợ chẩn đoán thương hàn
273 SARS CoV-2 xét nghiệm nhanh kháng nguyên DỊCH TỴ HẦU 195.000 Sàng lọc nhanh nhiễm SARS-CoV-2
274 Soi tươi huyết trắng* DỊCH ÂM ĐẠO 100.000 Soi tươi tìm tác nhân gây viêm âm đạo
275 Soi tươi tìm Demodex BỆNH PHẨM 100.000 Tìm ký sinh trùng Demodex gây bệnh da
276 Syphilis miễn dịch tự động SERUM 120.000 Sàng lọc bệnh giang mai
277 Syphilis test nhanh SERUM 70.000 Sàng lọc nhanh bệnh giang mai
278 Test nhanh ma túy 5 chân (MOP – COD – HER – MET – THC) NT 300.000 Sàng lọc nhanh 5 loại chất ma túy trong nước tiểu
279 Testosterone tự do (Free Testosterone) SERUM 350.000 Đánh giá nội tiết tố nam, rối loạn sinh dục
280 Thời gian máu chảy & Thời gian máu đông MÁU TOÀN PHẦN 50.000 Đánh giá chức năng cầm máu ban đầu
281 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) EDTA 100.000 Soi tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
282 Tinh dịch đồ* TINH DỊCH 400.000 Đánh giá chất lượng, số lượng tinh trùng, khả năng sinh sản nam
283 Tốc độ lắng máu (VS)/ Erythrocyte sedimentation rate (ESR) CITRAT 50.000 Đánh giá tình trạng viêm trong cơ thể
284 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) NT 50.000 Đánh giá tổng quát tính chất nước tiểu, sàng lọc bệnh lý thận - tiết niệu
285 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) EDTA 80.000 Đánh giá tổng trạng sức khỏe, phát hiện thiếu máu, nhiễm trùng, bệnh về máu và miễn dịch
286 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động SERUM 280.000 Đánh giá miễn dịch với Toxoplasma gondii
287 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động SERUM 280.000 Phát hiện nhiễm Toxoplasma gondii cấp
288 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng SERUM 160.000 Sàng lọc và theo dõi điều trị giang mai
289 Treponema pallidum TPHA SERUM 350.000 Xét nghiệm khẳng định giang mai
290 TRIPLE test (Sàng lọc trước sinh ba tháng giữa) SERUM 500.000 Sàng lọc trước sinh nguy cơ dị tật thai (tam cá nguyệt giữa)
291 TriSure Procare EDTA 8.900.000 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT gói Procare
292 Trọn gói - 0 Gói xét nghiệm tổng hợp, không phải xét nghiệm đơn lẻ
293 Varicella Zoster VirusDNA Realtime(Đ.tính) (Máu, dịch phết, dịch não tủy, sang thương) EDTA/DỊCH 400.000 Phát hiện DNA virus thủy đậu - zona
294 VaricellaZoster Virus IgG SERUM 400.000 Đánh giá miễn dịch với virus thủy đậu - zona
295 VaricellaZoster Virus IgM SERUM 400.000 Chẩn đoán nhiễm thủy đậu/zona cấp
296 Vi khuẩn nhuộm soi* BỆNH PHẨM 100.000 Nhuộm soi trực tiếp tìm vi khuẩn
297 Vi nấm soi tươi (vi nấm/ký sinh trùng soi tươi) BỆNH PHẨM 60.000 Soi tươi tìm vi nấm hoặc ký sinh trùng
298 Vi sinh nuôi cấy + kháng sinh đồ BỆNH PHẨM 400.000 Xác định vi khuẩn gây bệnh và độ nhạy kháng sinh
299 Viêm não tự miễn (Autoimmune Encephalitis) SERUM 4.000.000 Chẩn đoán viêm não tự miễn
300 Vitamin B6 SERUM 2.000.000 Đánh giá thiếu hụt vitamin B6
301 VLDL-cholesterol SERUM 50.000 Đánh giá rối loạn lipid máu
302 Xét nghiệm dị ứng hô hấp và thực phẩm 102 dị nguyên (Allergy Screen Inhalant Panel + Allergy Screen Food Panel) SERUM 1.800.000 Sàng lọc mở rộng dị nguyên hô hấp và thực phẩm
303 Xét nghiệm Giải phẩu bệnh MÔ BỆNH PHẨM 400.000 Chẩn đoán mô bệnh học, xác định bản chất tổn thương/khối u

Giá trên đã bao gồm VAT. Bảng giá có thể thay đổi theo từng thời điểm.

×

Gọi điệnNhắn tin MessengerNhắn tin Zalo AI AI-LADITEC

Để lại số điện thoại để nhận tư vấn miễn phí!

Danh mục xét nghiệm