Gói khám phù hợp cho cả nam và nữ, được khuyến cáo thực hiện định kỳ 6 tháng/lần.
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất. Tuy nhiên, nhiều bệnh lý nguy hiểm (như mỡ máu, tiểu đường) thường diễn biến âm thầm không triệu chứng.
Gói xét nghiệm tổng quát tại Laditec là giải pháp kiểm tra sức khỏe định kỳ tối ưu. Chúng tôi giúp bạn đánh giá toàn diện chức năng các cơ quan nội tạng. Từ đó phát hiện sớm và ngăn chặn bệnh ngay từ trứng nước.
Tại sao gói này được coi là “tiêu chuẩn vàng” cho sức khỏe? Laditec xây dựng gói dựa trên việc đánh giá 5 hệ thống chuyển hóa chính của cơ thể:
Hệ thống lọc máu (Gan – Thận): Gan và Thận là hai “nhà máy xử lý rác” của cơ thể.
Mục đích: Xét nghiệm men gan và chức năng thận giúp phát hiện sớm tình trạng viêm gan, suy thận hay tổn thương do thuốc/rượu bia.
Hệ thống năng lượng (Đường – Mỡ): Rối loạn chuyển hóa là nguyên nhân hàng đầu gây đột quỵ.
Mục đích: Bộ xét nghiệm Mỡ máu và Đường huyết giúp tầm soát sớm nguy cơ Tiểu đường, Gan nhiễm mỡ và Xơ vữa động mạch.
Hệ thống vận động (Gout): Axit Uric tăng cao là kẻ thù của xương khớp.
Mục đích: Tầm soát sớm bệnh Gout để phòng ngừa biến chứng đau nhức khớp về sau.
Người trưởng thành cần kiểm tra sức khỏe định kỳ (6 tháng/lần).
Người hay mệt mỏi, sụt cân, chán ăn hoặc khát nước nhiều.
Người thừa cân, béo phì hoặc ít vận động.
Người thường xuyên uống rượu bia, ăn nhiều đạm.
Người có tiền sử gia đình mắc bệnh tiểu đường, tim mạch.
| STT | Tên hạng mục | Giá |
|---|---|---|
| 1 |
Định lượng Glucose |
30.000đ |
| 2 |
Định lượng HbA1C |
120.000đ |
| 3 |
Định lượng Urea |
30.000đ |
| 4 |
Định lượng Creatinin |
30.000đ |
| 5 |
Định lượng Độ lọc cầu thận (eGFR) |
0đ |
| 6 |
Định lượng Cholesterol TP |
30.000đ |
| 7 |
Định lượng Triglyceride |
30.000đ |
| 8 |
Định lượng HDL - C |
40.000đ |
| 9 |
Định lượng LDL - C |
40.000đ |
| 10 |
Định lượng non HDL - C |
0đ |
| 11 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
30.000đ |
| 12 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
30.000đ |
| 13 |
Đo hoạt độ GGT |
30.000đ |
| 14 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
30.000đ |
| 15 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
30.000đ |
| 16 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp |
0đ |
| 17 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
120.000đ |
| 18 |
Định lượng Calci |
30.000đ |
| 19 |
Định lượng Acid Uric |
30.000đ |
| 20 |
Tổng phân tích tế bào máu |
80.000đ |
| 21 |
Tổng phân tích nước tiểu |
50.000đ |
| STT | Tên hạng mục | Giá |
|---|---|---|
| 1 |
Định lượng Glucose |
30.000đ |
| 2 |
Định lượng HbA1C |
120.000đ |
| 3 |
Định lượng Urea |
30.000đ |
| 4 |
Định lượng Creatinin |
30.000đ |
| 5 |
Định lượng Độ lọc cầu thận (eGFR) |
0đ |
| 6 |
Định lượng Cholesterol TP |
30.000đ |
| 7 |
Định lượng Triglyceride |
30.000đ |
| 8 |
Định lượng HDL - C |
40.000đ |
| 9 |
Định lượng LDL - C |
40.000đ |
| 10 |
Định lượng non HDL - C |
0đ |
| 11 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
30.000đ |
| 12 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
30.000đ |
| 13 |
Đo hoạt độ GGT |
30.000đ |
| 14 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
30.000đ |
| 15 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
30.000đ |
| 16 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp |
0đ |
| 17 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
100.000đ |
| 18 |
Định lượng Calci |
30.000đ |
| 19 |
Định lượng Acid Uric |
30.000đ |
| 20 |
Định lượng FT3 |
120.000đ |
| 21 |
Định lượng FT4 |
120.000đ |
| 22 |
Định lượng TSH |
120.000đ |
| 23 |
HBsAg miễn dịch tự động |
110.000đ |
| 24 |
HBsAb định lượng |
120.000đ |
| 25 |
Syphilis miễn dịch tự động |
120.000đ |
| 26 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
150.000đ |
| 27 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
150.000đ |
| 28 |
Tổng phân tích tế bào máu |
80.000đ |
| 29 |
Tổng phân tích nước tiểu |
50.001đ |
| STT | Tên hạng mục | Giá |
|---|---|---|
| 1 |
Định lượng Glucose |
30.000đ |
| 2 |
Định lượng HbA1C |
120.000đ |
| 3 |
Định lượng Urea |
30.000đ |
| 4 |
Định lượng Creatinin |
30.000đ |
| 5 |
Định lượng Độ lọc cầu thận (eGFR) |
0đ |
| 6 |
Định lượng Cholesterol TP |
30.000đ |
| 7 |
Định lượng Triglyceride |
30.000đ |
| 8 |
Định lượng HDL - C |
40.000đ |
| 9 |
Định lượng LDL - C |
40.000đ |
| 10 |
Định lượng non HDL - C |
0đ |
| 11 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
30.000đ |
| 12 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
29.998đ |
| 13 |
Đo hoạt độ GGT |
30.000đ |
| 14 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
30.000đ |
| 15 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
30.000đ |
| 16 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp |
0đ |
| 17 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
79.999đ |
| 18 |
Định lượng Albumin |
30.000đ |
| 19 |
Định lượng Protein |
30.000đ |
| 20 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
100.000đ |
| 21 |
Định lượng Calci |
30.000đ |
| 22 |
Định lượng Mg |
30.000đ |
| 23 |
Định lượng Phospho |
50.000đ |
| 24 |
Định lượng Sắt |
30.000đ |
| 25 |
Định lượng Ferritin |
150.000đ |
| 26 |
Vitamin B12 |
180.000đ |
| 27 |
Định lượng Acid Uric |
30.000đ |
| 28 |
Định lượng FT3 |
120.000đ |
| 29 |
Định lượng FT4 |
120.000đ |
| 30 |
Định lượng TSH |
120.000đ |
| 31 |
HBsAg miễn dịch tự động |
110.000đ |
| 32 |
HBsAb định lượng |
120.000đ |
| 33 |
HBc total miễn dịch tự động |
200.000đ |
| 34 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
150.000đ |
| 35 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
150.000đ |
| 36 |
Syphilis miễn dịch tự động |
120.000đ |
| 37 |
Tổng phân tích tế bào máu |
80.000đ |
| 38 |
Tổng phân tích nước tiểu |
50.000đ |
Bạn muốn kiểm tra sức khỏe toàn diện nhưng ngại đi lại nhiều lần? Bạn sợ các thủ thuật nội
Tiểu đường thai kỳ là tình trạng rối loạn dung nạp Glucose. Bệnh xuất hiện lần đầu trong quá trình
Xét nghiệm thai kỳ 3 tháng đầu là bước sàng lọc sức khỏe quan trọng nhất. Đây là nền tảng
Gói xét nghiệm NIPT tại Laditec sử dụng công nghệ NGS phát hiện sớm Down, Edwards, Patau từ tuần thai
Xét nghiệm ADN Huyết thống Laditec: Chính xác 99,99%, trả kết quả nhanh từ 6h. Hỗ trợ pháp lý làm
Xét nghiệm dị ứng Laditec: Tìm chính xác nguyên nhân gây ngứa, mề đay qua mẫu máu. Phân tích đa
Để lại số điện thoại để nhận tư vấn miễn phí!